rỉ

  1. đgt 1. Nói chất lỏng rỏ ra từng một qua lỗ thủng rất nhỏ: Nước vàng rỉ ra từ cái nhọt; Nước mắm rỉ ra từ đáy thùng. 2. Nói nhỏ với ai: Không dám rỉ một lời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rỉ
Nước rỉ ra từ một chiếc vòi bị hỏng.