rỉa

  1. đgt. 1. (Động vật) dùng miệng hoặc mỏ mổ nhỏ vật ra hoặc vuốt cho sạch, cho khô: rỉa mồi Chim rỉa cánh. 2. Nhiếc móc một cách độc địa: chớ rỉa người khác như thế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rỉa"

Proverbs and Idioms

rỉa
Cá vàng rỉa những hạt thức ăn nhỏ trong bể.