rìa

  1. d. Phầnngoài cùng của một vật, sát với cạnh. Nhà ở rìa làng. Rìa đường. Phần rìa của chiếc bánh. Chuyện ngoài rìa hội nghị (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rìa"

rìa
Những đứa trẻ ngồi chơi trên rìa của tấm thảm lớn.