rồ

  1. 1 đg. (Xe cơ giới) phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột. Tiếng máy rồ lên nghe chối tai. Đoàn xe rồ máy ầm ầm.
  2. 2 t. Ở trạng thái không kiềm chế được hành vi hoặc biểu hiện hoạt động như người điên. Phát rồ. Nói năng như thằng rồ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rồ
Xe máy rồ lên khi người lái vặn tay ga.