rồ

Học thuật
Thân thiện
rồ

Xe máy rồ lên khi người lái vặn tay ga.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Dùng cho xe cơ giới) Phát ra tiếng động lớn, chói tai, thành từng đợt ngắn, thường khi khởi động động cơ hoặc tăng tốc đột ngột.
  2. Tính từ:
    • trạng thái mất kiểm soát hành vi, biểu hiện hoạt động hoặc nói năng giống như người mất trí.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chiếc xe máy rồ lên một tiếng lớn trước khi nổ máy.
    • Tài xế rồ ga để vượt lên phía trước.
  • Tính từ:
    • Nghe tin dữ, ấy gần như phát rồ.
    • cứ lẩm bẩm một mình, trông như kẻ rồ vậy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rồ ga": hành động đạp mạnh chân ga (xe ô tô) hoặc vặn mạnh tay ga (xe máy) để động cơ gầm lên, thường với ý định tăng tốc nhanh hoặc thể hiện.
    • Anh thanh niên rồ ga chiếc xe phân khối lớn trước khi phóng đi.
  • "phát rồ" / "hóa rồ": trở nên điên cuồng, mất trí (thường do một sốc tâm lý hoặc cảm xúc quá mạnh).
    • Chứng kiến cảnh tượng đó, ông ta gần như phát rồ.
Biến thể từ gần giống
  • Điên: (tính từ) Có nghĩa tương tự "rồ" khi dùng làm tính từ, chỉ trạng thái mất trí. "Điên" phổ biến phạm vi sử dụng rộng hơn.
  • Cuồng: (tính từ) Chỉ trạng thái phấn khích, hào hứng quá mức đến mức mất kiểm soát, thường trong một thời gian ngắn ( dụ: cuồng nhiệt, cuồng phong). Khác với "rồ" thường chỉ trạng thái mất trí.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Gầm, (chỉ âm thanh to của động cơ).
  • Tính từ: Điên, loạn trí, mất trí.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào riêng cho từ "rồ".

Thành ngữ liên quan
  • Nói như thằng rồ: nói năng lung tung, lảm nhảm không đầu không đuôi, giống như người mất trí.
    • cứ nói như thằng rồ, chẳng ai hiểu muốn .
rồ

Xe máy rồ lên khi người lái vặn tay ga.

  1. 1 đg. (Xe cơ giới) phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột. Tiếng máy rồ lên nghe chối tai. Đoàn xe rồ máy ầm ầm.
  2. 2 t. Ở trạng thái không kiềm chế được hành vi hoặc biểu hiện hoạt động như người điên. Phát rồ. Nói năng như thằng rồ.