rỗi

  1. t. 1 Ở trạng thái ít hoặc không việc phải làm. Tranh thủ lúc rỗi đọc truyện. Rỗi việc. Rỗi tay. Gửi (quỹ) tiết kiệm số tiền để rỗi (kng.; tiền chưa phải dùng đến). 2 (Linh hồn) được cứu vớt khỏi mọi sự ràng buộc tội lỗi, được giải thoát, theo quan niệm của một số tôn giáo. Tu cho được rỗi phần hồn. Cứu rỗi linh hồn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rỗi
Lúc rỗi, anh ấy thường ngồi đọc sách trong công viên.