đét

  1. 1 tt. Quắt lại quá gầy, khô, không sức sống: Cành cây khô đét Người gầy đét như que củi.
  2. 2 I. tt. âm thanh đanh, gọn như tiếng bàn tay đập vào da thịt: vỗ đánh đét vào đùi cầm roi vụt đánh đét một cái. II. đgt. Đánh, phát nhẹ làm phát ra tiếng kêu "đét": đét cho mấy cáị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đét"

Proverbs and Idioms

đét
Người nông dân vỗ đét vào đùi khi nghe tin vui.