đánh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dùng lực tác động mạnh vào người hoặc vật, thường gây đau đớn hoặc tổn thương: Hành động dùng tay, chân hoặc công cụ để tác động lực.
- Tham gia vào một trận chiến, cuộc đối đầu: Hành động chiến đấu, tiêu diệt đối phương.
- Thực hiện một hành động cụ thể nào đó, tạo ra kết quả hoặc trạng thái: Một từ đa năng, dùng để mô tả nhiều hoạt động khác nhau tùy theo tân ngữ đi kèm.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người mẹ không bao giờ đánh con. (Người mẹ không bao giờ dùng đòn roi với con.)
- Quân đội ta đã đánh thắng quân xâm lược. (Quân đội ta đã chiến đấu và đánh bại quân xâm lược.)
- Cô ấy đánh máy vi tính rất nhanh. (Cô ấy gõ chữ trên máy vi tính rất nhanh.)
- Anh ấy đánh một giấc ngủ trưa. (Anh ấy ngủ một giấc ngủ trưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"đánh" với nghĩa tạo ra âm thanh: dùng cho nhạc cụ hoặc vật phát ra tiếng.
- Ông ấy đánh trống rất hay. (Ông ấy chơi trống rất giỏi.)
"đánh" với nghĩa chuẩn bị, sắp xếp: làm cho gọn gàng, ngăn nắp.
- Họ đánh đống sách lại một góc. (Họ xếp chồng sách lại thành một đống ở một góc.)
"đánh" với nghĩa áp đặt: bắt phải chịu, phải nộp.
- Nhà nước đánh thuế thu nhập. (Nhà nước áp dụng thuế thu nhập.)
Biến thể và từ gần giống
Đánh đập (động từ): đánh nhiều và dữ dội, thường mang nghĩa bạo lực.
- Hành vi đánh đập trẻ em là không thể chấp nhận. (Hành vi dùng bạo lực với trẻ em là không thể chấp nhận.)
Đánh nhau (động từ): xung đột, ẩu đả giữa các cá nhân hoặc nhóm.
- Hai học sinh đánh nhau trên sân trường. (Hai học sinh xô xát, ẩu đả trên sân trường.)
Từ đồng nghĩa
- Tấn công: hành động chủ động dùng vũ lực chống lại (thường trong chiến tranh, thể thao).
- Đập: dùng lực mạnh và nhanh làm cho vật tiếp xúc bị vỡ, biến dạng hoặc phát tiếng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Đánh mất: làm cho không còn giữ được nữa.
- Cô ấy đã đánh mất chìa khóa. (Cô ấy đã làm mất chìa khóa.)
Đánh rơi: làm cho vật đang cầm rớt xuống.
- Đứa bé đánh rơi chiếc kẹo. (Đứa bé làm rớt chiếc kẹo.)
Đánh vào: nhắm đến, tác động đến (một đối tượng, khía cạnh trừu tượng).
- Bài phát biểu đánh vào lòng tự ái của anh ta. (Bài phát biểu chạm đến, làm tổn thương lòng tự ái của anh ta.)
Thành ngữ liên quan
Đánh trống bỏ dùi: làm việc không đến nơi đến chốn, bỏ dở giữa chừng.
- Công việc quan trọng, đừng đánh trống bỏ dùi. (Công việc quan trọng, đừng làm nửa vời rồi bỏ.)
Đánh chết cũng không chừa: tính xấu rất khó bỏ, dù bị trừng phạt.
- Tật nói dối của nó, đánh chết cũng không chừa. (Tật nói dối của nó, có đánh đập thế nào cũng khó bỏ.)
- đgt. 1. Làm cho đau để trừng phạt: Đánh mấy roi 2. Diệt kẻ địch: Đánh giặc 3. Làm tổn thương: Đánh gãy cành cây 4. Làm phát ra tiếng: Đánh trống 5. Khuấy mạnh: Đánh trứng 6. Xoa hay xát nhiều lần: Đánh phấn 7. Xát mạnh vào: Đánh diêm 8. Đào lên: Đánh gốc cây 9. Dự một trò chơi: Đánh ten-nít 0. Dự một cuộc thử sức: Đánh vật 1. Dự một đám bạc: Đánh xóc đĩa 2. Bắt một con vật: Đi đánh cá 3. Làm cho sạch: Đánh răng 4. Xếp gọn lại: Đánh đống rơm 5. Cử động tay: Đánh nhịp 6. Làm cho thành vật có hình dạng: Đánh tranh; Đánh thùng 7. Sửa, tỉa bớt đi: Đánh lông mày 8. Chuẩn bị đưa đi: Đánh xe; Đánh trâu ra đồng 9. Truyền tin: Đánh điện; Đánh dây thép 0. Làm cho hại: Đánh thuốc độc 1. Bắt phải nộp: Đánh thuế 2. Gây một tác dụng: Đánh vào tình cảm 3. Làm xảy ra: Đánh rơi; Đánh mất 4. Sinh hoạt (thtục): Đánh ba bát đầy; Đánh một giấc 5. Đánh máy nói tắt: Đánh ba bản 6. Cho là lẫn với: Chữ "tác" đánh chữ "tộ". // trgt. 1. Đột ngột: Giật mình đánh thót 2. âm: Cửa đóng đánh sầm.