lằn

Học thuật
Thân thiện
lằn

Con lằn bò trên giậu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • một vết nổi dài trên bề mặt: Dùng để mô tả một vết hằn, vết sọc dài nổi lên, thường do tác động từ bên ngoài.
    • dụ: Mặt đường đất mềm, bánh xe đi qua để lại vết lằn sâu.
  2. Danh từ:

    • Vết nổi dài: Chỉ bản thân vết hằn, đường rãnh dài đó.
    • dụ: Trên cánh tay ấy một lằn đỏ do va vào góc bàn.
    • Đường đi của kiến hoặc mối: Chỉ vệt dài do đàn côn trùng như kiến, mối di chuyển tạo thành.
    • dụ: Nhìn thấy lằn kiến từ tổ dẫn ra nhà bếp.
    • (Khẩu ngữ) Cách nói tắt của "thằn lằn": Chỉ loài bò sát nhỏ, thường vảy.
    • dụ: Con lằn nhanh trên tường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Da anh ấy bị lằn vết roi. (Anh ấy bị đánh roi để lại vết hằn dài trên da.)
    • Sau trận , bãi cát để lại những đường lằn do nước chảy.
  • Danh từ (nghĩa vết hằn):
    • Chiếc xe tải nặng đã in hằn những đường lằn trên mặt đường nhựa.
    • Lằn mối từ gốc cây chạy dài vào trong nhà.
  • Danh từ (nghĩa thằn lằn):
    • Đàn lằn bắt muỗi trên bức tường .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lằn lộn": (Từ cổ, ít dùng) nhiều vết hằn, đường nổi lên chằng chịt.
    • Mặt hồ nước đóng băng, bên dưới lằn lộn những vết nứt.
  • "Lằn vằn": nhiều vệt, nhiều đường chằng chịt (thường dùng với "lằn vằn vện").
    • Tấm vải bị ướt rồi phơi nắng nên co lại, mặt vải lằn vằn.
Biến thể từ liên quan
  • Thằn lằn (danh từ): Loài bò sát nhỏ, thuộc họ Lacertidae.
    • Thằn lằn thường sống trên tường, cây cối.
  • Lằn tằn (tính từ): Chỉ sự nhỏ nhặt, vụn vặt, không đáng kể (thường dùng trong "chuyện lằn tằn").
    • Đừng để tâm đến những chuyện lằn tằn ấy.
  • Lằn ranh (danh từ): Đường ranh giới mờ, không rõ ràng.
    • Lằn ranh giữa thiện ác đôi khi rất mong manh.
Từ đồng nghĩa
  • Vết hằn (danh từ): Dấu vết lõm xuống hoặc nổi lên.
  • Đường rãnh (danh từ): Đường lõm dài hẹp.
  • Vệt (danh từ): Dấu vết kéo dài.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Lằn mực, rạch lòng: (Thành ngữ) Ý nói việc đã quyết định, đã hứa thì phải giữ chắc như đã vạch một đường mực, rạch một đường vào lòng.
    • Lời hứa với dân lằn mực, rạch lòng, không thể thay đổi.
  • Lằn lưng, đứt ruột: (Tục ngữ) Chỉ sự đau đớn, tổn thất lớn về thể xác lẫn tinh thần.
lằn

Con lằn bò trên giậu.

  1. 1. t. một vết nổi dài : Bị đánh ba roi lằn đít. 2. d. Vết kiến hay mối đi.
  2. d. "Thằn lằn" nói tắt: Con lằn trên giậu.