rợm

Học thuật
Thân thiện
rợm

Cây cối mọc um tùm ở khu đất rợm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khuất ánh nắng, thiếu ánh sáng mặt trời: "Rợm" dùng để miêu tả một vị trí, khu vực hoặc mảnh đất bị che khuất, không nhận được đầy đủ ánh sáng mặt trời trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Rauchỗ đất rợm không lớn lên được. (Rau trồngchỗ đất khuất nắng không thể lớn lên được.)
    • Căn phòng này hơi rợm cửa sổ bị cây to che mất. (Căn phòng này hơi thiếu nắng cửa sổ bị cây to che mất.)
    • Mảnh vườn sau nhà rất rợm, chỉ trồng được một số loại cây ưa bóng. (Mảnh vườn sau nhà rất khuất nắng, chỉ trồng được một số loại cây ưa bóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đất rợm": Cụm từ thường dùng để chỉ mảnh đất, thửa ruộng nằmvị trí khuất nắng, thiếu ánh sáng.
    • Nhà nông tránh gieo trồngnhững thửa đất rợm. (Nhà nông tránh gieo trồngnhững thửa đất khuất nắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bánh rợm (danh từ): Một loại bánh cổ truyền, tên gọi liên quan (lưu ý: đây một từ ghép, nghĩa của không liên quan trực tiếp đến tính từ "rợm").
  • Rợp (tính từ): bóng che phủ, mát mẻ do cây cối hoặc vật đó che chắn. Từ này nhấn mạnh sự bóng mát hơn sự thiếu nắng.
    • Con đường rợp bóng cây. (Con đường bóng cây che mát.)
  • Âm u (tính từ): Tối tăm, thiếu ánh sáng (thường gợi cảm giác hơi rờn rợn). Nghĩa rộng hơn mạnh hơn "rợm".
    • Khu rừng âm u. (Khu rừng tối tăm, âm u.)
Từ đồng nghĩa
  • Khuất nắng: Không nắng chiếu đến.
  • Thiếu nắng: Không đủ ánh sáng mặt trời.
  • Không nắng: Hoàn toàn vắng bóng ánh nắng.
Từ trái nghĩa
  • nắng: Được ánh nắng chiếu đến.
  • Quang đãng: Rộng rãi, sáng sủa, đầy đủ ánh sáng.
  • Đầy nắng: Tràn ngập ánh sáng mặt trời.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "rợm" chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp, làm vườn hoặc miêu tả đặc điểm địa (đất, vườn, góc sân...). Đây một từ ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, thường xuất hiện nhiều hơn trong văn nói địa phương hoặc văn miêu tả.
  • Không nên nhầm lẫn với từ "rợn" (như trong "rợn người", "ghê rợn") có nghĩa hoàn toàn khác, chỉ cảm giác sợ hãi.
rợm

Cây cối mọc um tùm ở khu đất rợm.

  1. t. Khuất ánh nắng: Rauchỗ đất rợm không lớn lên được.