rừng

Học thuật
Thân thiện
rừng

Một con đường mòn uốn lượn qua khu rừng rậm rạp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực đất đai rộng lớn, nhiều cây cối lâu năm mọc tập trung, tạo thành một hệ sinh thái đặc trưng. Đây nghĩa gốc phổ biến nhất.
    • Tập hợp rất nhiều sự vật cùng loại, san sát dày đặc, giống như cảnh quan của một khu rừng. Nghĩa ẩn dụ, dùng để miêu tả số lượng lớn.
    • Tính từ (thường dùng trong các tổ hợp từ, đứng sau danh từ chỉ động thực vật): Chỉ đặc tính hoang dã, sống trong môi trường rừng núi tự nhiên, không được thuần hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa gốc):
    • Chúng tôi đi sâu vào trong rừng để khảo sát hệ động thực vật.
    • Việc trồng cây gây rừng góp phần bảo vệ môi trường chống biến đổi khí hậu.
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):
    • Trên đường phố ngày lễ một rừng cờ hoa rực rỡ.
    • Anh ấy lạc giữa một rừng các tự công thức toán học phức tạp.
  • Tính từ (trong tổ hợp từ):
    • Thịt lợn rừng vị rất đặc trưng, khác với lợn nhà.
    • Hương thơm của lan rừng thường rất tinh khiết quyến rũ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rừng vàng biển bạc": Thành ngữ ca ngợi sự giàu có, trù phú của tài nguyên thiên nhiên (rừng biển) của đất nước.
    • Ông cha ta thường đất nước mình "rừng vàng biển bạc".
  • "Thấy cây chẳng thấy rừng": Thành ngữ chỉ việc chỉ chú ý đến chi tiết nhỏ nhặt, cục bộ không nhìn thấy toàn cảnh, bản chất tổng thể của vấn đề.
    • Anh ấy quá sa đà vào những lỗi nhỏ, đúng thấy cây chẳng thấy rừng.
  • "Chở củi về rừng": Thành ngữ chỉ việc làm một điều thừa thãi, vô ích, không cần thiết (giống như mang củi đến nơi vốn đã rất nhiều củi).
    • Mang bài giảng này đến nói với các giáo sư ư? Khác nào chở củi về rừng!
Biến thể từ gần giống
  • Rừng rậm (danh từ): Khu rừng cây cối rậm rạp, rất khó đi lại.
    • Đoàn thám hiểm phải dùng dao phát quang để tiến vào rừng rậm.
  • Rừng nguyên sinh (danh từ): Khu rừng chưa hoặc ít chịu tác động của con người, còn giữ nguyên vẹn hệ sinh thái ban đầu.
  • Rừng trồng (danh từ): Khu rừng được hình thành do con người trồng mới, thường một loài cây chính.
  • Hoang dã (tính từ): Gần nghĩa với nghĩa tính từ của "rừng", chỉ sự vật sống tự nhiên, không thuần hóa. ( dụ: thú hoang dã).
Từ đồng nghĩa
  • (danh từ, phương ngữ): Rừng.
  • Lâm (danh từ, từ Hán-Việt, thường dùng trong từ ghép): Rừng. ( dụ: lâm nghiệp, lâm tặc).
  • Rừng rú (danh từ): Rừng rậm (nhấn mạnh sự hoang vu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "rừng".

Thành ngữ liên quan
  • "Tiền rừng bạc bể": Thành ngữ chỉ sự giàu cókể, tiền bạc nhiều như rừng bạc nhiều như biển.
    • Gia tộc họ được đồn đại tiền rừng bạc bể.
  • "Rừng xanh núi đỏ": Thành ngữ thường dùng để chỉ cảnh sắc thiên nhiên hùng vĩ, tươi đẹp của non nước.
    • Phong cảnh nơi đây đúng rừng xanh núi đỏ, khiến lòng người say đắm.
rừng

Một con đường mòn uốn lượn qua khu rừng rậm rạp.

  1. d. 1 Vùng đất rộng nhiều cây cối mọc lâu năm. Vào rừng hái củi. Trồng cây gây rừng. Rừng già*. 2 Tập hợp rất nhiều vật san sát nhau, dày đặc. Rừng cờ, hoa, biểu ngữ. Cả một rừng người. 3 (hay t.). (dùng trong một số tổ hợp, sau d.). (Thú vật, cây cối) sống hoặc mọc hoang, thường trong rừng. Gà rừng. Lợn rừng*. Hoa chuối rừng.