rung

/rʌɳ/
  1. đgt 1. Lay động: Đố ai quét sạch rừng, để anh khuyên gió gió đừng rung cây (cd); Sóng sông ai vỗ, cây đồi ai rung (Tản-đà) 2. Cử động; Sẽ chuyển đi chuyển lại: Đắc chí, ngồi rung đùi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rung
Gió nhẹ rung những chiếc lá trên cành.