Học thuật
Thân thiện
sá

Sá mấy ai hiểu được lòng tôi.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Không, chẳng, nào : Từ dùng để biểu thị ý phủ định mạnh mẽ, thường trong văn chương hoặc cách nói cổ, tỏ ý không quan tâm, không để ý đến hoặc hoàn toàn không.
    • Đâu , nào phải: Dùng để bác bỏ hoặc phủ nhận một điều đó một cách dứt khoát.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • "Hương trời động trần ai." (Hương trời đâu làm động lòng người trần.)
    • nghĩ phận hèn. (Chẳng nghĩ đến thân phận hèn mọn.)
    • Việc ấy đáng kể. (Việc ấy đâu đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sá kể": không đáng kể, không cần phải bận tâm tính toán.

    • Chút lợi nhỏ ấy sá kể làm . (Chút lợi nhỏ ấy không đáng phải bận tâm.)
  • "sá gì": có nghĩa , đáng (dùng trong câu hỏi tu từ để phủ định).

    • Một chút khó khăn sá gì! (Một chút khó khăn có nghĩa!)
Biến thể từ gần giống
  • : Một biến thể cổ hoặc cách viết khác của "", cùng mang nghĩa phủ định.
    • chi nắng mưa. (Đâu ngại chi nắng mưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Chẳng: Không (dùng phủ định).
  • Đâu : Nào (dùng để bác bỏ).
  • Nào: Từ dùng để nhấn mạnh ý phủ định trong câu hỏi tu từ.
Thành ngữ liên quan
  • Sá chi: Có nghĩa , đáng (thường dùng để xem nhẹ, coi thường).
    • Sá chi chuyện nhỏ nhặt. (Chuyện nhỏ nhặt đáng .)
sá

Sá mấy ai hiểu được lòng tôi.

  1. ph. Từ tỏ ý phủ định : Hương trời động trần ai (CgO) .