sá
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Không, chẳng, nào có: Từ dùng để biểu thị ý phủ định mạnh mẽ, thường trong văn chương hoặc cách nói cổ, tỏ ý không quan tâm, không để ý đến hoặc hoàn toàn không.
- Đâu có, nào phải: Dùng để bác bỏ hoặc phủ nhận một điều gì đó một cách dứt khoát.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- "Hương trời sá động trần ai." (Hương trời đâu có làm động lòng người trần.)
- Sá nghĩ phận hèn. (Chẳng nghĩ đến thân phận hèn mọn.)
- Việc ấy sá đáng kể. (Việc ấy đâu có đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
"sá kể": không đáng kể, không cần phải bận tâm tính toán.
- Chút lợi nhỏ ấy sá kể làm gì. (Chút lợi nhỏ ấy không đáng phải bận tâm.)
"sá gì": có nghĩa gì, đáng gì (dùng trong câu hỏi tu từ để phủ định).
- Một chút khó khăn sá gì! (Một chút khó khăn có nghĩa lý gì!)
Biến thể và từ gần giống
- Xá: Một biến thể cổ hoặc cách viết khác của "sá", cùng mang nghĩa phủ định.
- Xá chi nắng mưa. (Đâu có ngại chi nắng mưa.)
Từ đồng nghĩa
- Chẳng: Không (dùng phủ định).
- Đâu có: Nào có (dùng để bác bỏ).
- Nào: Từ dùng để nhấn mạnh ý phủ định trong câu hỏi tu từ.
Thành ngữ liên quan
- Sá chi: Có nghĩa gì, đáng gì (thường dùng để xem nhẹ, coi thường).
- Sá chi chuyện nhỏ nhặt. (Chuyện nhỏ nhặt có đáng gì.)
- ph. Từ tỏ ý phủ định : Hương trời sá động trần ai (CgO) .