sạ

  1. đgt Gieo thẳng hạt giống lúa xuống nước, không cần cấy: ở ruộng sâu, nông dân sạ lúa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sạ
Nông dân sạ lúa trên cánh đồng ngập nước.