1. đg. 1. Ngả vào, lăn vào : Con vào lòng mẹ. 2. Liệng xuống thấp : Chim xuống mặt hồ ; Tàu bay xuống bắn. 3. Dấn mình vào một nơi xấu xa : vào đám bạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sà
Con chim sà xuống mặt hồ để uống nước.