Học thuật
Thân thiện
sà

Con chim sà xuống mặt hồ để uống nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngả vào, đổ vào, lăn vào: Chỉ hành động nghiêng người, đổ người hoặc di chuyển nhanh về phía một vật, một người để tìm sự nương tựa, che chở.
    • Liệng xuống thấp, lao xuống: Chỉ động tác của chim, máy bay hoặc vật thể đang bay từ từ hoặc nhanh chóng hạ độ cao xuống gần mặt đất hoặc mặt nước.
    • Dấn thân, sa vào (một nơi xấu, một việc không hay): Chỉ hành động tự mình tham gia, lao vào một môi trường, một hoạt động tiêu cực.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đậu": (thường dùng cho chim) liệng xuống đậu lại.
    • Đàn sáo đậu kín cả cành cây.
  • " lướt": di chuyểnđộ cao thấp nhanh, gần như chạm vào bề mặt.
    • Chiếc thuyền máy lướt trên mặt nước.
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ/trạng từ): Ở trạng thái thấp, gần sát mặt đất hoặc nghiêng nghiêng.
    • Mái tóc dài ngang vai.
    • Mây đen kéo đến mặt đất.
  • (động từ): Có nghĩa tương tự "", thường dùng trong văn chương hoặc một số phương ngữ.
    • Bóng chim xuống mặt hồ.
  • Lao (động từ): Di chuyển rất nhanh mạnh về phía trước. "Lao" nhấn mạnh tốc độ lực, trong khi "" thường nhấn mạnh sự chuyển động từ cao xuống thấp hoặc sự nương tựa.
  • Ngả (động từ): Nghiêng về một phía. "Ngả" rộng nghĩa hơn, có thể chỉ sự nghiêng của đồ vật, còn "" thường gắn với chủ thể ý thức hoặc động tác bay.
Từ đồng nghĩa
  • Liệng: (dành cho chim, máy bay) bay vòng hạ thấp độ cao.
  • Dấn thân: Tự mình tham gia vào (thường cho nghĩa thứ ba, có thể mang sắc thái trung tính hoặc tích cực hơn "").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • vào: Lao vào, ngả vào, dấn thân vào.
    • chạy ào ra vào vòng tay bố.
    • Không nên vào những cuộc cãivô bổ.
  • xuống: Liệng từ trên cao xuống thấp.
    • Máy bay trực thăng đang xuống bãi đáp.
Thành ngữ liên quan
  • xuống như diều gặp gió: (Thành ngữ so sánh) Chỉ sự việc diễn ra thuận lợi, nhanh chóng dễ dàng một cách bất ngờ.
    • Công việc cứ thế xuống như diều gặp gió, chẳng mấy chốc đã xong.
sà

Con chim sà xuống mặt hồ để uống nước.

  1. đg. 1. Ngả vào, lăn vào : Con vào lòng mẹ. 2. Liệng xuống thấp : Chim xuống mặt hồ ; Tàu bay xuống bắn. 3. Dấn mình vào một nơi xấu xa : vào đám bạc.