sả

Học thuật
Thân thiện
sả

Một con sả đậu trên cành cây khô bên bờ sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ (động vật học):

    • Một loài chim bói cá: Chỉ một loài chim thuộc họ bói cá, khả năng bay là là trên mặt nước để rình bắt .
  2. Danh từ (thực vật học):

    • Một loài cây thuộc họ hòa thảo: Cây dài, hẹp, chứa tinh dầu thơm, thường được sử dụng trong ẩm thực, làm thuốc hoặc để gội đầu.
  3. Động từ:

    • Chém, chặt mạnh một nhát: Hành động dùng lực mạnh của một vật sắc bén (như dao, gươm) để cắt, chém đứt một vật thể.
    • Cắt, chặt thành từng phần, từng mảnh: Hành động phân chia một vật thể (thường động vật đã giết thịt) thành những phần nhỏ hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chim):
    • Một con sả bay lướt trên mặt nước để rình bắt .
  • Danh từ (cây):
    • Nước sảcái thùng tôn to sôi sục. (Nguyên Hồng)
    • Mẹ dùng củ sả nấu nước xông giải cảm.
  • Động từ:
    • Lưỡi gươm chém phập, sả vào vai người tướng giặc. (Nguyễn Huy Tưởng)
    • Người bán thịt sả con lợn ra thành từng miếng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sả thịt": Chỉ hành động chặt, cắt thịt sống (thường từ một con vật lớn) thành các phần nhỏ để bán hoặc chế biến.
    • Ông ấy ra chợ sả thịt về nấu phở.
Biến thể từ gần giống
  • Cây sả: Cụm từ thông dụng để chỉ loại cây thảo mộc tinh dầu thơm.
  • Sả ớt: Một loại gia vị phổ biến trong ẩm thực, được chế biến từ sả ớt.
  • Bói cá: Từ đồng nghĩa với nghĩa danh từ chỉ loài chim.
  • Cỏ sả, sả chanh: Tên gọi khác của cây sả.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với động từ:
    • Chém: Dùng lực mạnh để cắt, chặt (thường bằng vật sắc).
    • Chặt: Dùng lực dụng cụ để làm đứt, vỡ.
    • Phân, xẻ, chẻ: Chia nhỏ một vật thể ra.
  • Đối với danh từ (cây):
    • Cỏ sả, sả chanh: Tên gọi khác.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Sả ra: Hành động cắt, chặt một vật thành nhiều phần riêng biệt.
    • Con lợn được sả ra làm bốn mảnh.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "sả" với tư cách thành tố chính).
sả

Một con sả đậu trên cành cây khô bên bờ sông.

  1. 1 dt (động) Một loại bói cá: Một con sả bay lướt trên mặt nước để rình bắt .
  2. 2 dt (thực) Loài hoà thảo, dài hẹp chất dầu thơm thường dùng để gội đầu: Nước sảcái thùng tôn to sôi sục (Ng-hồng).
  3. 3 đgt Chém mạnh: Lưỡi gươm chém phập, sả vào vai người tướng giặc (NgHTưởng).