sả
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (động vật học):
- Một loài chim bói cá: Chỉ một loài chim thuộc họ bói cá, có khả năng bay là là trên mặt nước để rình bắt cá.
Danh từ (thực vật học):
- Một loài cây thuộc họ hòa thảo: Cây có lá dài, hẹp, chứa tinh dầu thơm, thường được sử dụng trong ẩm thực, làm thuốc hoặc để gội đầu.
Động từ:
- Chém, chặt mạnh một nhát: Hành động dùng lực mạnh của một vật sắc bén (như dao, gươm) để cắt, chém đứt một vật thể.
- Cắt, chặt thành từng phần, từng mảnh: Hành động phân chia một vật thể (thường là động vật đã giết thịt) thành những phần nhỏ hơn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (chim):
- Một con sả bay lướt trên mặt nước để rình bắt cá.
- Danh từ (cây):
- Nước lá sả ở cái thùng tôn to sôi sục. (Nguyên Hồng)
- Mẹ dùng củ sả nấu nước xông giải cảm.
- Động từ:
- Lưỡi gươm chém phập, sả vào vai người tướng giặc. (Nguyễn Huy Tưởng)
- Người bán thịt sả con lợn ra thành từng miếng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sả thịt": Chỉ hành động chặt, cắt thịt sống (thường là từ một con vật lớn) thành các phần nhỏ để bán hoặc chế biến.
- Ông ấy ra chợ sả thịt bò về nấu phở.
Biến thể và từ gần giống
- Cây sả: Cụm từ thông dụng để chỉ loại cây thảo mộc có tinh dầu thơm.
- Sả ớt: Một loại gia vị phổ biến trong ẩm thực, được chế biến từ sả và ớt.
- Bói cá: Từ đồng nghĩa với nghĩa danh từ chỉ loài chim.
- Cỏ sả, sả chanh: Tên gọi khác của cây sả.
Từ đồng nghĩa
- Đối với động từ:
- Chém: Dùng lực mạnh để cắt, chặt (thường bằng vật sắc).
- Chặt: Dùng lực và dụng cụ để làm đứt, vỡ.
- Phân, xẻ, chẻ: Chia nhỏ một vật thể ra.
- Đối với danh từ (cây):
- Cỏ sả, sả chanh: Tên gọi khác.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
- Sả ra: Hành động cắt, chặt một vật thành nhiều phần riêng biệt.
- Con lợn được sả ra làm bốn mảnh.
Thành ngữ liên quan
- (Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "sả" với tư cách là thành tố chính).
- 1 dt (động) Một loại bói cá: Một con sả bay lướt trên mặt nước để rình bắt cá.
- 2 dt (thực) Loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu: Nước lá sả ở cái thùng tôn to sôi sục (Ng-hồng).
- 3 đgt Chém mạnh: Lưỡi gươm chém phập, sả vào vai người tướng giặc (NgHTưởng).