sấn

  1. 1 dt. Phần thịt nạc nằm trên mỡphần lưng, mông vai lợn: thịt sấn.
  2. 2 I. đgt. Xông bừa vào: sấn vào đánh nhau. II. tt. Bừa phứa, bất chấp tất cả: làm sấn tới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sấn
Mẹ mua một miếng thịt sấn để kho tàu.