sấp

  1. 1. ph. úp mặt xuống : Nằm sấp. 2. t. Nói mặt trái của đồng tiền trái với ngửa mặt phải.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sấp
Một em bé nằm sấp trên thảm chơi với đồ chơi.