sở

  1. d. Loài cây thuộc họ chè, quả dùng để lấy hạt ép dầu : Dầu sở.
  2. - d. 1. Cơ quan chính quyền để cán bộ công nhân viên đến làm việc : Sở nông lâm. 2. Cơ quan chuyên môn cấp khu hay của thành phố lớn : Sở giáo dục Nội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sở
Cô giáo đang giảng bài trước một tấm bản đồ trong sở giáo dục.