sapine

danh từ giống cái
  1. tấm gỗ lãnh sam
  2. tháp trục, tháp cẩu
  3. (tiếng địa phương) thùng gỗ lãnh sam

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sapine"

sapine
Une sapine est utilisée pour transporter des pommes de terre.