sapin

{{sapin}}
danh từ giống đực
  1. lãnh sam (cây, gỗ)
    • sentir le sapin
      (thân mật) chẳng sống bao lâu nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sapin"

Từ có nhắc đến "sapin"

sapin
Un sapin décoré de guirlandes brille dans le salon.