sappan

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây vang, cây tô mộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sappan"

sappan
Le botaniste examine une feuille de sappan dans la serre tropicale.