saltiness

/'sɔ:ltinis/
danh từ
  1. tính mặn; sự muối
  2. tính chua chát, tính châm chọc; tính sắc sảo tính hóm hỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

saltiness
The chef tastes the soup to check its saltiness.