sample

/'sɑ:mpl/
danh từ
  1. mẫu, mẫu hàng
    • to send something as a sample
      gửi vật để làm mẫu
ngoại động từ
  1. lấy mẫu, đưa mẫu
  2. thử
    • to sample a new restaurant
      đi ăn thử một quán mới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sample"

Từ có nhắc đến "sample"

sample
A scientist carefully places a rock sample into a labeled collection box.