try

/trai/
danh từ
  1. sự thử, sự làm thử
    • to have a try at...
      thử làm...
ngoại động từ
  1. thử, thử xem, làm thử
    • to try a new car
      thử một cái xe mới
    • try your strength
      hãy thử sức anh
    • let's try which way takes longest
      chúng ta hãy đi thử xem đường nào dài nhất
  2. dùng thử
    • to try a remedy
      dùng thử một phương thuốc
    • to try someone for a job
      dùng thử một người trong một công việc
  3. thử thách
    • to try someone's courage
      thử thách lòng can đảm của ai
  4. cố gắng, gắng sức, gắng làm
    • to try an impossible feat
      cố gắng lập một kỳ công không thể được
    • to try one's best
      gắng hết sức mình
  5. xử, xét xử
    • to try a case
      xét xử một vu kiện
  6. làm mệt mỏi
    • small print try the eyes
      chữ in nhỏ làm mỏi mắt
nội động từ
  1. thử, thử làm; toan làm, chực làm
    • it's no use trying
      thử làm gì vô ích
    • he tried to persuade me
      chực thuyết phục tôi
    • try and see
      thử xem
  2. cố, cố gắng, cố làm
    • I don't think I can do it but I'll try
      tôi không nghĩ rằng tôi có thể làm việc đó, nhưng tôi sẽ cố gắng
    • to try to behave better
      cố gắng ăn ở tốt hơn

Idioms

  • to try after (for)
    cố gắng cho được; tìm cách để đạt được
  • to try back
    lùi trở lại (vấn đề)
  • to try on
    mặc thử (áo), đi thử (giày...)
  • to try out
    thử (một cái máy); thử xem được quần chúng thích không (vở kịch)
  • to try over
    thử (một khúc nhạc)
  • to try up
    bào (một tấm ván)
  • to try it on with someone
    (thông tục) thử cái vào ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

try
She gives the puzzle one more try before bedtime.