syndic

/'sindik/
danh từ giống đực
  1. người đại diện (một tập đoàn)
    • Syndic de faillite
      người đại diện chủ nợ của người phá sản
  2. ủy viên khánh tiết (của hội đồng thành phố Pa-ri)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

syndic
Le syndic présente le budget annuel lors de l'assemblée des copropriétaires.