sapient

/'seipjənt/
tính từ
  1. làm ra vẻ khôn ngoan; tưởng khôn ngoan; học đòi khôn ngoan; bắt chước ra vẻ khôn ngoan
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) khôn ngoan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "sapient"

sapient
A wise elder offers sapient advice to a young student.