sapota
/,sæpou'dilə/ Cách viết khác : (sapota) /sə'poutə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cây hồng xiêm, cây xapôchê: Một loại cây nhiệt đới có nguồn gốc từ Trung Mỹ, cho quả ăn được.
- Quả hồng xiêm, quả xapôchê: Quả của cây sapota, có vỏ ngoài màu nâu sần sùi và ruột ngọt, màu nâu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (chỉ cây):
- The sapota tree in our garden bears fruit twice a year. (Cây hồng xiêm trong vườn nhà chúng tôi ra quả hai lần một năm.)
- Danh từ (chỉ quả):
- I bought some ripe sapotas from the market. (Tôi đã mua một vài quả hồng xiêm chín từ chợ.)
- The flesh of the sapota is very sweet and soft. (Ruột của quả hồng xiêm rất ngọt và mềm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sapota tree": Cây hồng xiêm. Cụm từ này dùng để phân biệt rõ ràng giữa bản thân cây và quả của nó.
- The sapota tree can grow quite tall in tropical climates. (Cây hồng xiêm có thể mọc khá cao trong khí hậu nhiệt đới.)
Biến thể và từ gần giống
- Sapodilla: Một tên gọi khác phổ biến hơn cho cùng một loại cây và quả (cây hồng xiêm, quả hồng xiêm). Đây là từ đồng nghĩa chính.
- Sapodilla plum: Một cách gọi khác cho quả hồng xiêm, nhấn mạnh hình dáng hoặc đặc tính giống quả mận (plum) của nó.
Từ đồng nghĩa
- Sapodilla: Hồng xiêm, xapôchê.
- Naseberry: Một tên gọi khác cho quả hồng xiêm, được sử dụng ở một số vùng.
Lưu ý về từ vựng
- Từ "sapota" ít phổ biến hơn so với "sapodilla" trong cách gọi thông thường. "Sapodilla" là tên gọi tiêu chuẩn và phổ biến nhất cho loại quả này trong tiếng Anh.
- Trong tiếng Việt, "hồng xiêm" hoặc "xa-pô-chê" là những tên gọi phổ biến.
danh từ
- (thực vật học) cây hồng xiêm, cây xapôchê
- sapodilla plumquả hồng xiêm