satellite

/'sætəlait/
danh từ
  1. vệ tinh; vệ tinh nhân tạo
  2. người tuỳ tùng, người hầu; tay sai
  3. nước chư hầu ((thường) satellite state)
  4. (định ngữ) thứ yếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "satellite"

satellite
A satellite orbits the Earth, transmitting signals.