stellate
/'stelit/ Cách viết khác : (stellated) /'stelitid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có hình sao, hình dạng giống ngôi sao: Mô tả một vật thể có các phần tỏa ra từ một điểm trung tâm, tạo thành hình dáng tương tự một ngôi sao.
- Xòe ra như hình sao: Mô tả cấu trúc hoặc sự sắp xếp trong đó các nhánh, cánh hoặc phần tử lan tỏa ra xung quanh.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The crystal had a beautiful stellate form under the microscope. (Tinh thể có một dạng hình sao đẹp dưới kính hiển vi.)
- Some flowers, like the clematis, have a stellate arrangement of their petals. (Một số loài hoa, như hoa ông lão, có sự sắp xếp cánh hoa xoè ra như hình sao.)
- The stellate pattern of the snowflake was intricate and symmetrical. (Họa tiết hình sao của bông tuyết rất phức tạp và đối xứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong sinh học/hình thái học: Dùng để mô tả các tế bào, cấu trúc mô hoặc sinh vật có hình dạng tỏa tia.
- The stellate cells in the liver are important for storing vitamin A. (Các tế bào hình sao trong gan rất quan trọng cho việc dự trữ vitamin A.)
- Trong thiên văn học hoặc vật lý: Có thể dùng để mô tả các hiện tượng phát ra từ một điểm trung tâm.
- The explosion created a stellate shockwave. (Vụ nổ tạo ra một sóng xung kích tỏa ra hình sao.)
Biến thể và từ gần giống
- Stellated (adj): Một dạng tính từ khác của "stellate", cùng nghĩa.
- The stellated polyhedron is a complex geometric shape. (Khối đa diện hình sao là một hình dạng hình học phức tạp.)
- Stellation (n): Quá trình tạo hình sao; trạng thái có hình sao.
- The stellation of the polygon increased its number of points. (Việc tạo hình sao cho đa giác đã làm tăng số đỉnh của nó.)
Từ đồng nghĩa
- Star-shaped: Có hình ngôi sao.
- Radiate: Tỏa ra, phát ra từ tâm.
- Radial: Tỏa tròn, xếp theo tia.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "stellate").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "stellate").
tính từ
- hình sao, xoè ra như hình sao