bay

/bei/
verb
  1. To fly
    • quan sát những con chim tập bay
      to watch the birds learn to fly
    • vệ tinh nhân tạo bay qua bầu trời
      the satellite flew past in the sky
    • đạn bay rào rào
      bullets flew past
    • tin chiến thắng bay đi khắp nơi
      the news of victory flew to every place
  2. To fade, to go
    • áo sơ mi bay màu
      The shirt has faded
    • nốt đậu đang bay
      the smallpox pustules are going
  3. To fail (in an examination)
    • không cánh bay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bay
Một người thợ xây dùng cái bay để trát tường.