Videosatellite

/'sætəlait/

Từ satellite không chỉ đơn thuần vệ tinh trong không gian còn mang nhiều ý nghĩa thú vị khác trong chính trị đời sống. Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá các lớp nghĩa từ vật thể thiên văn đến khái niệm nước chư hầu hay người tùy tùng. Bạn sẽ được học cách sử dụng satellite như một danh từ tính từ thông qua các dụ thực tế về thị trấn vệ tinh hay hình ảnh vệ tinh. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ vựng đa năng này trong tiếng Anh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "satellite"

satellite
A satellite orbits the Earth, transmitting signals.