saucée

Học thuật
Thân thiện
saucée

Une vieille pièce de cuivre est saucée pour lui donner un éclat argenté.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái (Forme féminine de l'adjectif ):
    • Được mạ bạc (đồng tiền bằng đồng): Mô tả một đồng xu bằng đồng đã được phủ một lớp bạc mỏng bên ngoài. Đâymột thuật ngữ cổ, ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • On a retrouvé une pièce saucée dans les fouilles. (Người ta đã tìm thấy một đồng xu được mạ bạc trong cuộc khai quật.)
    • Cette monnaie saucée a peu de valeur intrinsèque. (Đồng tiền được mạ bạc này rất ít giá trị nội tại.)
Lưu ý về cách sử dụng
  • Từ cổ: Từ "saucée" ( dạng giống đực "saucé") là một từ (từ , nghĩa ). Trong tiếng Pháp đương đại, người ta thường dùng các cụm từ mô tả như "plaqué argent" (mạ bạc) hoặc "recouvert d'argent" (được phủ bạc) hơn.
  • Giới tính từ: "Saucée" là dạng tính từ giống cái, dùng để bổ nghĩa cho danh từ giống cái (ví dụ: ). Dạng giống đực là "saucé" (ví dụ: ).
Biến thể từ liên quan
  • Saucé (adj.m): Dạng giống đực của tính từ, cùng nghĩa "được mạ bạc".
  • Saucer (v.t - cổ): Động từ gốc có nghĩa là "mạ bạc" (một đồng xu bằng đồng).
  • Plaqué argent (adj): Được mạ bạc (cách diễn đạt hiện đại, phổ biến hơn).
  • Fourré (adj): Trong bối cảnh tiền xu cổ, đôi khi cũng có thể chỉ đồng xu được làm từ hai kim loại khác nhau, nhưng nghĩa chính xác hơn là "nhồi" hoặc "lấp đầy".
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh cổ)
  • Argenté (adj): bạc, tráng bạc. (Từ này hiện đại phổ biến hơn, nhưng trong bối cảnh chuyên ngành tiền cổ, "saucé(e)" sắc thái riêng).
saucée

Une vieille pièce de cuivre est saucée pour lui donner un éclat argenté.

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) mạ bạc (đồng tiền bằng đồng)