sauce

/sɔ:s/
danh từ giống cái
  1. nước xốt, nước chấm
  2. (hội họa) bút chì than
  3. cái phụ; cái hoa hòe hoa sói
  4. cách, cách trình bày
    • Varier la sauce
      thay đổi cách trình bày
    • Mettre quelqu'un à toutes les sauces
      dùng ai vào mọi việc; đối đãi với ai theo đủ cách
  5. (thân mật) mưa rào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sauce"

sauce
Une cuillère en bois remue une sauce rouge dans une casserole.