sceptical

/'skeptikəl/ Cách viết khác : (skeptical) /'skeptikəl/
tính từ
  1. hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực
  2. theo chủ nghĩa hoài nghi; tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

sceptical
She gave a sceptical look when she heard the unlikely story.