sceptique

tính từ
  1. xem scepticisme 1
  2. hoài nghi
    • Un sourire sceptique
      một cái mỉm cười hoài nghi
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa hoài nghi
  2. người hoài nghi
    • Septique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "sceptique"

Từ có nhắc đến "sceptique"

sceptique
Un collègue reste sceptique face à la nouvelle proposition.