scurf

/skə:f/
Học thuật
Thân thiện
scurf

A small amount of scurf flakes from the child's scalp during a gentle brushing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gàu: Những mảnh da chết nhỏ, vảy, thường màu trắng hoặc xám, bong ra từ da đầu.
    • Vảy, mảng da khô bong tróc: Các mảnh da chết khô bong ra từ bề mặt da ở bất kỳ phần nào của cơ thể.
    • (Thực vật học) Lớp phủ dạng vảy: Lớp phủ bên ngoài, hình dạng giống vảy hoặc cám, trên một số bộ phận của cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He brushed the scurf from his shoulders after combing his hair. (Anh ấy phủi gàu khỏi vai sau khi chải tóc.)
    • The doctor said the scurf on her arm was due to dry skin. (Bác sĩ nói những mảng da bong tróc trên cánh tay ấy do da khô.)
    • The botanist studied the scurf on the stem of the plant. (Nhà thực vật học nghiên cứu lớp phủ dạng vảy trên thân cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Scurfy" (Tính từ): đặc điểm của gàu hoặc vảy; được phủ bởi những mảnh da chết hoặc vảy.
    • He had a scurfy scalp that required special shampoo. (Anh ấy da đầu nhiều gàu cần dùng dầu gội đặc trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Dandruff (n): Gàu (từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho gàu trên da đầu).
  • Flake (n): Mảnh, vảy (chỉ chung các mảnh nhỏ, mỏng).
  • Scale (n): Vảy (thường dùng cho da bệnh hoặc vảy , côn trùng).
Từ đồng nghĩa
  • Dandruff: Gàu.
  • Flakes: Các mảnh vụn, vảy.
  • Exfoliation: Sự bong tróc da.
scurf

A small amount of scurf flakes from the child's scalp during a gentle brushing.

danh từ ((cũng) scruff)
  1. gàu (ở đầu)
  2. vẩy mốc (trên da)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "scurf"

Từ có nhắc đến "scurf"