scurvy

/'skə:vi/
tính từ
  1. đê tiện, hèn hạ, đáng khinh
    • a scurvy fellow
      một đê tiện
    • a scurvy trick
      một thủ đoạn hèn hạ
danh từ
  1. (y học) bệnh scobat

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "scurvy"

scurvy
A sailor with scurvy eats a fresh orange on the ship's deck.