se fondre

tự động từ
  1. chảy ra
    • La cire se fond au feu
      sáp gặp lửa thì chảy ra
  2. mềm dịu đi, bùi ngùi
    • Le coeur qui se fond
      tấm lòng bùi ngùi
  3. hòa lẫn vào nhau, hợp vào nhau
  4. mờ đi, tan biến đi
    • Silhouette qui se fond dans la brume
      hình bóng tan biến đi trong sương mù
  5. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tan
    • Le sucre se fond dans l'eau
      đường tan trong nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa