secours

danh từ giống đực
  1. sự cứu, sự cứu giúp, sự cứu tế
    • Porter secours à quelqu'un
      cứu giúp ai
    • Secours aux noyés
      sự cứu người chết đuối
  2. (số nhiều) đồ trợ giúp, của trợ giúp; tiền cứu trợ
    • Secours en nature
      đồ cứu giúp bằng hiện vật
  3. sự cứu viện; viện binh
    • Un secours de dix mille hommes
      viện binh một vạn quân
  4. sự nhờ vào, sự dựa vào; cái giúp vào
    • Sans le secours de l'air, le son ne peut se répandre
      không nhờ vào không khí, âm thanh không thể truyền lan đi được
    • au secours!
      cứu tôi với!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

secours
Au secours ! Un enfant tombe dans la piscine.