secousse

danh từ giống cái
  1. sự rung chuyển; chấn động
    • Une violente secousse
      sự rung chuyển mạnh
    • Secousse de tremblement de terre
      sự rung chuyển động đất
    • Les secousses d'une révolution
      những chấn động của một cuộc cách mạng
  2. (nghĩa bóng) mối xúc động, mối choáng váng
    • C'était pour lui une terrible secousse
      đómột mối choáng váng ghê gớm đối với anh ta
    • il n'en fiche pas une secousse
      (thân mật) chẳng làm gì cả
    • par secousse
      từng đợt, từng hồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "secousse"

secousse
Un tremblement de terre provoque une violente secousse.