sectional

/'sekʃənl/
Học thuật
Thân thiện
sectional

The family rearranged the sectional sofa in the living room.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về một khu vực, địa phương cụ thể: Chỉ những đặc điểm, lợi ích hoặc xung đột chỉ tồn tại hoặc liên quan đến một vùng, một bộ phận riêng biệt trong một cộng đồng hoặc lãnh thổ lớn hơn.
    • Được chia thành các phần, các -đun: Mô tả một vật thể (thường đồ nội thất) được cấu tạo từ nhiều phần riêng lẻ có thể sắp xếp linh hoạt với nhau.
    • Thuộc về mặt cắt, theo mặt cắt: Liên quan đến hình ảnh hoặc quan sát một vật thể như thể đã bị cắt ngang qua để nhìn thấy cấu trúc bên trong.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The debate was driven by sectional interests rather than national unity. (Cuộc tranh luận bị thúc đẩy bởi lợi ích cục bộ thay vì sự đoàn kết quốc gia.)
    • They bought a sectional sofa that can fit into the corner of their living room. (Họ đã mua một chiếc ghế sofa -đun có thể xếp vừa vào góc phòng khách.)
    • The engineer studied the sectional drawing of the bridge. (Kỹ sư nghiên cứu bản vẽ mặt cắt của cây cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sectional view": Hình chiếu mặt cắt, hình vẽ thể hiện cấu tạo bên trong của một vật thể như thể bị cắt ra.

    • The manual includes a sectional view of the engine. (Sách hướng dẫn bao gồm hình chiếu mặt cắt của động cơ.)
  • "Sectional conflict": Xung đột cục bộ, mâu thuẫn giữa các nhóm hoặc vùng khác nhau trong một quốc gia.

    • The history of the country is marked by periods of intense sectional conflict. (Lịch sử đất nước đánh dấu bởi những giai đoạn xung đột cục bộ dữ dội.)
Biến thể từ gần giống
  • Section (danh từ): Phần, đoạn, mục, mặt cắt.

    • Please read the first section of the report. (Hãy đọc phần đầu tiên của báo cáo.)
  • Sectionalism (danh từ): Chủ nghĩa địa phương, tư tưởng đề cao lợi ích của một vùng hơn lợi ích chung của cả nước.

    • Political sectionalism can hinder national development. (Chủ nghĩa địa phương trong chính trị có thể cản trở sự phát triển quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Regional (tính từ): thuộc về vùng, khu vực.
  • Modular (tính từ): theo -đun, có thể tháo lắp các phần.
  • Localized (tính từ): cục bộ, giới hạnmột khu vực.
Từ trái nghĩa
  • National (tính từ): thuộc về quốc gia, toàn quốc.
  • Unitary (tính từ): thống nhất, nguyên khối.
sectional

The family rearranged the sectional sofa in the living room.

tính từ
  1. (thuộc) tầng lớp
  2. (thuộc) mặt cắt; chia theo mắt cắt
  3. (thuộc) đoạn