territorial

/,teri'tɔ:riəl/
tính từ
  1. (thuộc) đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ
    • territorial tax
      thuế đất
    • territorial right
      quyền lãnh thổ
    • territorial integrity
      sự toàn vẹn lãnh thổ
  2. (thuộc) khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền
  3. (Territorial) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang)
  4. (quân sự) (thuộc) quân địa phương
    • Territorial Army
      quân địa phương
danh từ
  1. quân địa phương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "territorial"

territorial
The cat exhibits territorial behavior by hissing at the other cat.