sedge

/sedz/
Học thuật
Thân thiện
sedge

A small sedge grows along the edge of a clear pond.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây cói, cây lác: Một loại thực vật thân cỏ, thường mọcnhững nơi ẩm ướt như đầm lầy hoặc bờ sông. Chúng thân cứng, hẹp giống cỏ hoa nhỏ mọc thành cụm.
dụ sử dụng
  • Danh từ: (Bãi cỏ ẩm ướt đầy các loại cây cói khác nhau.) (Chúng tôi dùng cây lác khô để đan những chiếc giỏ nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học hoặc mô tả cảnh quan, "sedge" thường được dùng để tả khung cảnh hoang dã, ẩm ướt. (Gió thì thầm xuyên qua bãi cóimép nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Sedge warbler (n): Một loài chim chích thường làm tổ trong các bụi cây cói.
  • Sedge meadow (n): Đồng cỏ ẩm nơi cây cói mọc phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • Rush: Cây bấc, cây lác (một loại thực vật tương tự thường mọc cùng môi trường sống).
sedge

A small sedge grows along the edge of a clear pond.

danh từ
  1. (thực vật học) cây cói túi
  2. bãi cói túi

Từ gần giống

Từ chứa "sedge"

Từ có nhắc đến "sedge"