siege

/si:dʤ/
Học thuật
Thân thiện
siege

The army laid siege to the ancient castle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bao vây, sự vây hãm (quân sự): Hành động của một lực lượng trang bao vây một nơi được củng cố (như thành trì, pháo đài) để cô lập tấn công cho đến khi đầu hàng.
    • Thời kỳ khó khăn kéo dài, sự công kích liên tục (nghĩa mở rộng): Một giai đoạn dài chịu đựng áp lực, tấn công hoặc khó khăn từ một nguồn nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The castle fell after a six-month siege. (Lâu đài thất thủ sau sáu tháng bị bao vây.)
    • The city was under siege by enemy forces. (Thành phố đang bị lực lượng địch bao vây.)
    • She endured a siege of constant criticism from the media. ( ấy đã chịu đựng một đợt công kích liên tục từ giới truyền thông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lay siege to (something)": tiến hành bao vây (một nơi nào đó).

    • The rebels laid siege to the capital. (Quân nổi dậy đã bao vây thủ đô.)
  • "to be under siege": đang bị bao vây (nghĩa đen); đang bị công kích hoặc áp lực dồn dập (nghĩa bóng).

    • The government is under siege from opposition parties. (Chính phủ đang bị các đảng đối lập công kích dữ dội.)
  • "to stand/withstand a siege": chịu đựng, cầm cự được một cuộc bao vây.

    • The garrison was too weak to withstand a long siege. (Lực lượng đồn trú quá yếu để có thể cầm cự lâu dài trước một cuộc bao vây.)
Biến thể từ gần giống
  • Besiege (động từ): bao vây, vây hãm; làm choáng ngợp ( dụ: bởi các câu hỏi, yêu cầu).
    • The celebrity was besieged by reporters. (Người nổi tiếng bị các phóng viên vây kín.)
Từ đồng nghĩa
  • Blockade (n): sự phong tỏa, sự bao vây (thường nhấn mạnh việc chặn đường tiếp tế).
  • Encirclement (n): sự bao vây.
  • Assault (n): cuộc tấn công (có thể một phần của cuộc bao vây).
Thành ngữ liên quan
  • "A state of siege": tình trạng bị bao vây; tình trạng khẩn cấp (thường do chính quyền tuyên bố, hạn chế đi lại).
  • "Siege mentality": tâm lý phòng thủ, tâm lý bị bao vây (cảm giác một nhóm người bị tấn công từ mọi phía trở nên cực kỳ đề phòng).
siege

The army laid siege to the ancient castle.

danh từ
  1. sự bao vây, sự vây hãm
    • to lay siege to
      bao vây
    • to stand a long siege
      chịu đựng một cuộc vây hãm lâu ngày
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thời kỳ khó khăn lâu dài, thời kỳ o bế lâu dài
    • a siege of illness
      thời kỳ ốm đau lâu dài
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) bao vây, vây hãm