seldom

/'seldəm/
phó từ
  1. ít khi, hiếm khi
    • seldom or never
      ít khi hay không khi nào cả
    • very seldom
      rất ít khi
    • not seldom
      thường thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "seldom"

seldom
We seldom see a shooting star in the city.