oft
/ɔ:ft/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ (Từ cổ):
- Thường, thường thường, hay: "Oft" là một phó từ cổ, ít được dùng trong tiếng Anh hiện đại, có nghĩa là xảy ra nhiều lần hoặc trong nhiều trường hợp.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- He was oft seen walking alone in the garden. (Ông ấy thường được thấy đi dạo một mình trong vườn.)
- A truth oft repeated becomes a cliché. (Một sự thật được lặp lại thường xuyên sẽ trở thành sáo rỗng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "oft-" trong các từ ghép: "Oft-" thường xuất hiện như một thành phần trong các từ ghép có tính chất văn chương hoặc trang trọng, mang nghĩa "thường xuyên".
- oft-quoted: thường được trích dẫn.
- This is an oft-quoted line from the poem. (Đây là một câu thơ thường được trích dẫn từ bài thơ.)
- oft-repeated: thường được lặp lại.
- The oft-repeated advice finally sank in. (Lời khuyên thường xuyên được lặp lại cuối cùng cũng thấm vào.)
- oft-forgotten: thường bị lãng quên.
- We must remember the oft-forgotten heroes. (Chúng ta phải nhớ tới những anh hùng thường bị lãng quên.)
Biến thể và từ gần giống
- Often (phó từ): Thường xuyên. Đây là hình thức hiện đại và phổ biến nhất của "oft".
- I often go to the library. (Tôi thường đến thư viện.)
- Oftentimes (phó từ): Nhiều lần, thường xuyên (trang trọng/hơi cổ).
- Oftentimes, the simplest solution is the best. (Nhiều khi, giải pháp đơn giản nhất lại là tốt nhất.)
Từ đồng nghĩa
- Frequently: Thường xuyên.
- Repeatedly: Một cách lặp đi lặp lại.
- Commonly: Thông thường.
Thành ngữ liên quan
- Many a time and oft: Luôn luôn, hằng, rất nhiều lần (thành ngữ cổ).
- I have warned him many a time and oft about the dangers. (Tôi đã cảnh báo anh ta rất nhiều lần về những mối nguy hiểm.)
phó từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) thường thường
- many a time and oftluôn luôn, hằng