senate

/'senit/
danh từ
  1. thượng nghị viện
  2. ban giám đốc (trường đại học Căm-brít...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "senate"

senate
The senate meets in a grand chamber to debate new laws.