sentinel

/'sentinl/
danh từ
  1. lính gác, lính canh
    • to stand sentinel over
      đứng gác, đứng canh
ngoại động từ
  1. (thơ ca) đứng gác, đứng canh
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) đặt lính gác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

sentinel
A lone sentinel stands watch atop the ancient stone wall.