sentinel

/'sentinl/
Học thuật
Thân thiện
sentinel

A lone sentinel stands watch atop the ancient stone wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lính gác, lính canh: Một người được giao nhiệm vụ đứng canh giữ, quan sát để cảnh báo về nguy hiểm hoặc kẻ địch.
    • Vật canh gác, điểm canh: Một vật thể hoặc vị trí đóng vai trò canh phòng hoặc báo hiệu.
  2. Động từ (văn chương, ít dùng):

    • Đứng gác, canh giữ: Hành động đứng canh phòng hoặc bảo vệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The sentinel stood motionless at the castle gate. (Người lính gác đứng bất động tại cổng thành.)
    • The old lighthouse acted as a silent sentinel for passing ships. (Ngọn hải đăng đóng vai trò như một lính canh thầm lặng cho những con tàu đi qua.)
  • Động từ:

    • Towers sentinel the borders of the ancient kingdom. (Những tòa tháp canh giữ biên giới của vương quốc cổ đại.) (Cách dùng văn chương)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stand sentinel": Đứng làm nhiệm vụ canh gác.

    • Two soldiers stood sentinel throughout the night. (Hai người lính đứng gác suốt đêm.)
  • "sentinel event" (thuật ngữ y tế): Một sự kiện bất thường, nghiêm trọng báo hiệu sự cần thiết phải điều tra ngay lập tức hành động khắc phục.

    • A wrong-site surgery is considered a sentinel event in the hospital. (Phẫu thuật sai vị trí được coi một sự kiện cảnh báo trong bệnh viện.)
Biến thể từ gần giống
  • Sentinel lymph node : Hạch bạch huyết cảnh báo; hạch đầu tiên nhận dẫn lưu từ vùng khối u, được sinh thiết để đánh giá sự di căn.
  • Sentry : Lính gác, lính canh (nghĩa gần giống, thông dụng hơn trong ngữ cảnh quân sự hiện đại).
Từ đồng nghĩa
  • Guard: Lính canh, vệ binh.
  • Watchman: Người canh gác, bảo vệ.
  • Lookout: Người canh gác, điểm quan sát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "sentinel")

Thành ngữ liên quan
  • To be a sentinel for something: Đóng vai trò như một người/vật cảnh báo hoặc bảo vệ cho điều đó.
    • These ancient trees are sentinels for the health of the entire forest. (Những cây cổ thụ này lính canh cho sức khỏe của toàn bộ khu rừng.)
sentinel

A lone sentinel stands watch atop the ancient stone wall.

danh từ
  1. lính gác, lính canh
    • to stand sentinel over
      đứng gác, đứng canh
ngoại động từ
  1. (thơ ca) đứng gác, đứng canh
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) đặt lính gác