watch

/wɔtʃ/
danh từ
  1. đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay
danh từ
  1. sự canh gác, sự canh phòng
    • to keep a close (good) watch over
      canh phòng nghiêm ngặt
  2. người canh gác, người canh phòng; người gác, người trực
  3. tuần canh, phiên canh, phiên gác
  4. (hàng hải) tổ trực (trên tàu thuỷ)
  5. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thức đêm; buổi thức đêm

Idioms

  • to be on the watch
    canh phòng, canh gác
nội động từ
  1. thức canh, gác đêm
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) thức, thức đêm
    • to watch all night
      thức suốt đêm
ngoại động từ
  1. canh gác; trông nom
    • to watch the clothes
      trông nom quần áo
  2. rình, theo dõi
    • to watch a mouse
      rình một con chuột
    • the suspect is watched by the police
      kẻ tình nghi bị công an theo dõi
  3. nhìn xem, quan sát, để ý xem
    • to watch the others play
      nhìn những người khác chơi
  4. chờ
    • to watch one's opportunity
      chờ cơ hội
    • to watch one's time
      chời thời

Idioms

  • to watch after
    nhìn theo, theo dõi
  • to watch for
    chờ, rình
  • to watch out
    chú ý, để ý, coi chừng
  • to watch over
    trông nom, canh gác
  • to make someone watch his step
    bắt ai phải vào khuôn phép, bắt ai phải phục tùng
  • to watch one's step
    đi thận trọng (cho khỏi ngã)
  • watched pot never boils
    (xem) pot

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

watch
A child watches a colorful bird through a pair of binoculars.