picket

/'pikit/
danh từ
  1. cọc (rào, buộc ngựa...)
  2. (quân sự) đội quân cảnh ((cũng) picquet, piquet)
  3. ((thường) số nhiều) những người đứng gác (không cho ai vào làm trong cuộc bãi công)
  4. người đứng biểu tình, người ngồi biểu tình

Idioms

  • antiaircraft picket
    ban trực chiến phòng không
  • fire picket
    đội thường trực cứu hoả
ngoại động từ
  1. rào bằng cọc
  2. buộc vào cọc
    • to picket a horse
      buộc ngựa vào cọc
  3. đặt (người) đứng gác; đặt người đứng gác (sở, xưởng) không cho vào làm trong lúc bãi công
    • to picket men during a strike
      đặt người đứng gác không cho ai vào làm trong một cuộc bãi công
    • to picket a factory
      đặt người đứng gác một xưởng không cho ai vào làm trong lúc bãi công
nội động từ
  1. đứng gác không cho ai vào làm trong lúc bãi công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "picket"

picket
A worker holds a picket sign outside the factory gates.